1. Phép đếm trong tiếng Thái (VN)

Cho đến hiện tại, trong chữ Thái Việt Nam chưa có kí tự riêng để biểu thị các số đếm tương ứng mà chỉ sử dụng phép đếm được thể hiện qua mặt chữ.. Tuy nhiên, trong cộng đồng Thái Việt Nam, những từ phép đếm tiến Thái gần như đã không còn được sử dụng. Để từ ngữ không bị mai một, chúng tôi xin giới thiệu với các bạn một số phép đếm tiếng Thái
Phép đếm Tương đương Quy đổi

/nưng/
Một ꫜ = 1
ꪎꪲꪚ
/xíp/
Mười ꪎꪲꪚ = 10
ꪏꪱꪫ
/xao/
Hai mươi ꪏꪱꪫ = 20
ꪭ꫁ꪮꪥ
/họi/
Trăm ꪭ꫁ꪮꪥ ꫜ = 100
/họi nưng/
ꪝꪽ
/păn/
Nghìn ꪝꪽ ꫜ = 1.000
ꪢꪳ꪿ꪙ
/mứn/
vạn ꪢꪳ꪿ꪙ ꫜ = 10.000
ꪵꪎꪙ
/xèn/
10 vạn ꪵꪎꪙ ꫜ = 100.000
ꪩ꫁ꪱꪙ
/lạn/
triệu ꪩ꫁ꪱꪙ ꫜ = 1.000.000
ꪝꪽ ꪩ꫁ꪱꪙ
/păn lạn/
tỷ ꪝꪽ ꪩ꫁ꪱꪙ ꫜ = 1 tỷ

2. Can chi lịch Thái

2.1 Mười thiên can Thái
Thiên can TháiTC. Âm lịch
Cáp – ꪀꪱꪚGiáp
Hặp – ꪭꪾꪚẤt
Hai – ꪭꪱꪥBính
Mâng – ꪹꪣꪷꪉĐinh
Pấc – ꪹꪜꪷꪀMậu
Cắt – ꪀꪰꪒKỷ
Khốt – ꪶꪄꪒCanh
Huộng – ꪭ꫁ꪺꪉTân
Táu – ꪹꪔ꪿ꪱNhâm
Cá – ꪀ꪿ꪱQuý

2.2 Mười hai địa chi Thái
Địa chi TháiKý hiệuĐC. Âm lịch
Chảư – ꪻꪊ꫁
Pảu – ꪹꪜ꫁ꪱSửu
Nhi – ꪑꪲDần
Mẩu – ꪹꪢ꫁ꪱMão
Xi – ꪎꪲThìn
Xảư – ꪻꪎ꫁Tỵ
Xngạ ꪏꪉ꫁ꪱNgọ
Một – ꪶꪣꪒMùi
Xằn – ꪎꪽThân
Hậu – ꪹꪭ꫁ꪱ
Dậu
Mệt – ꪹꪣꪸꪒTuất
Cạư – ꪻꪁ꫁Hợi

Lưu ý: Trong tiếng Thái, Tháng 1 (Giêng) còn được gọi là 'bườn chiềng' (ꪹꪚꪙ ꪊꪸꪉ), Tháng Hai còn được gọi là 'bườn nhi' (ꪹꪚꪙ ꪑꪲ)


3. Bài tập

ꪯꪱꪥ ꪚꪴꪙ ꪮꪮꪀ ꪣꪳ꫁ .. ꪁꪾ, ꪹꪚꪙ ..., ꪜꪲ ꪹꪜꪷ꪿ꪀ ..., ꪝꪽ ... - ꪹꪀ꫁ꪱ ... - ꪹꪀ꫁ꪱ ... ...
(Tham khảo cách tính lịch của người Thái)